Lợi thế sản phẩm
◼ Cường độ cao và trọng lượng nhẹ:Tỷ lệ sức mạnh-trên-trọng lượng tuyệt vời, phù hợp cho các ứng dụng nhẹ nhưng mạnh mẽ.
◼ Chống ăn mòn:Khả năng chống ăn mòn hóa học tuyệt vời.
◼ Kháng thời tiết:Có khả năng chịu được bức xạ UV, độ ẩm và sự thay đổi nhiệt độ, thích hợp sử dụng ngoài trời.
◼ Cách nhiệt:Hiệu suất cách điện tốt, thích hợp cho lĩnh vực điện và điện tử.

Các loại tấm sợi thủy tinh

Tấm chống trượt{0}}sợi thủy tinh
Tấm chống trượt-sợi thủy tinh là vật liệu-chống-hiệu suất cao được làm từ nhựa gia cố sợi thủy tinh (FRP) với cách xử lý bề mặt đặc biệt. Thiết kế cốt lõi của nó được thiết kế để mang lại hiệu suất-chống trượt-lâu dài đồng thời cân bằng độ bền cao, khả năng chống chịu thời tiết và các tình huống ứng dụng linh hoạt.
◼ Chống mài mòn.
◼ Chống tia cực tím.
◼ Chống tĩnh điện.
◼ Nhẹ.
◼ Độ bền cao.
◼ Không thấm nước.
◼ Dễ cắt.
◼ Có thể tái chế.
Tấm kết cấu sợi thủy tinh
Đó là một tấm nhựa được gia cố bằng sợi thủy tinh-có bề mặt có kết cấu. Nó có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn, đặc tính chống{2}}trượt và cách nhiệt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm trang trí kiến trúc, sàn công nghiệp, thiết bị ngoài trời và lĩnh vực điện hoặc điện tử.
◼ Khả năng chống va đập cao
◼ Nhẹ và chắc chắn
◼ Khả năng chống ố vàng tuyệt vời
◼ Chống lão hóa
◼ Hình thức trang trí


Tấm phẳng sợi thủy tinh
Nó có độ dẻo dai tuyệt vời, độ bền cao và khả năng chịu hư hại do va đập cao và có thể được bảo quản trong thời gian dài ở nhiệt độ phòng. Tính linh hoạt trong thiết kế của nó cho phép lựa chọn loại sợi, hàm lượng sợi và hướng sợi để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
◼ Trọng lượng nhẹ
◼ Cường độ cao
◼ Chống-ăn mòn
◼ Cách điện
◼ Cách nhiệt
◼ Khả năng thiết kế
Tấm dập nổi sợi thủy tinh
Tấm dập nổi sợi thủy tinh là vật liệu composite sợi thủy tinh giúp tăng cường chức năng và đặc tính trang trí thông qua việc dập nổi bề mặt. Nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và môi trường đặc biệt.
◼ Khả năng chống chịu thời tiết và{0}}khả năng tự làm sạch
◼ Hiệu suất chống ố vàng-xuất sắc
◼ Khả năng chống va đập cao với tỷ lệ uốn thấp
◼ Độ truyền ánh sáng cao, nhẹ và độ bền cao
◼ Tấm nhà kính mạnh hơn, an toàn hơn, sạch hơn và tiết kiệm hơn
◼ Chống ăn mòn, chống va đập, chống tia cực tím, chống{0}}tĩnh và cách nhiệt

Bảng thông số kỹ thuật tấm FRP
| Loại sợi thủy tinh | Thảm sợi thủy tinh, vải sợi thủy tinh |
| Xử lý bề mặt | Sơn gel |
| Điều trị lưng | Không{0}}dệt |
| Giới hạn chịu đựng nhiệt độ | -40 độ đến+80 độ |
| Tỷ lệ chống tia cực tím | Hơn 99% |
| Bảo hành | 10 ~ 15 năm |
| Hình dạng | Tấm hoặc cuộn |
| Chiều dài | Lớn hơn hoặc bằng 100m |
| Chiều rộng | Nhỏ hơn hoặc bằng 3,2m |
| độ dày | 0,7 ~ 5,0mm |
| Tính chất vật lý của tấm FRP | |||||
| tham số | 1.0mm | 1,5mm | 2.0mm | 2,5mm | 3.0mm |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1.3 | 2 | 2.6 | 3.2 | 4.0 |
| Hàm lượng thủy tinh(%) | 19 | 25 | 29 | 30 | 30 |
| Độ bền kéo (Mpa) | 60 | 80 | 92 | 95 | 97 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 |
| Mô đun đàn hồi (Gpa) | 5.5 | 7 | 7.3 | 7.6 | 7.8 |
| cường độ va đập lzod(KJ/m2) | 45 | 55 | 70 | 80 | 95 |

| Thông số tùy chỉnh | Chi tiết |
|---|---|
| độ dày | 1.5MM / 2.5MM / 3.0MM |
| Cân nặng | 2,5kg/㎡ / 4,5kg/㎡ / 5,0kg/㎡ |
| Độ dày thông thường của bảng đơn | 1.0 - 3.0MM |
| Chiều rộng tối đa của bảng đơn | 3000MM |
Ứng dụng
◼ Kiến trúc: Tấm ốp tường bên ngoài, lớp lót tường bên trong (chẳng hạn như nhà kho nông sản và phòng sạch), chống ẩm-và dễ lau chùi.
◼ Công nghiệp: Lớp lót cho thiết bị hóa chất, sàn chống-trượt cho xưởng chế biến thực phẩm, chống ăn mòn-và hợp vệ sinh.
◼ Phương tiện vận chuyển: Mái che xe RV, nội thất xe tải đông lạnh, nhẹ và có khả năng chống tia cực tím-.
◼ Trang trí: Tường nền và vách ngăn nghệ thuật trong không gian thương mại, mang đến họa tiết và màu sắc được cá nhân hóa.




Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Tấm kết cấu sợi thủy tinh (FRP) là gì?
Đáp: Tấm kết cấu sợi thủy tinh (FRP) là vật liệu tổng hợp làm từ nhựa gia cố sợi thủy tinh, có độ bền cao, nhẹ, chống ăn mòn và bề mặt dễ{0}}-làm sạch, được sử dụng rộng rãi để trang trí và bảo vệ tường và trần nhà.
Hỏi: Các ứng dụng phổ biến của tấm FRP là gì?
Trả lời: Tấm FRP được sử dụng rộng rãi trong nhà bếp, nhà máy chế biến thực phẩm, phòng tắm, phòng thí nghiệm, cơ sở y tế và môi trường công nghiệp, đặc biệt là những nơi cần có khả năng chống ẩm, kháng hóa chất và dễ dàng vệ sinh.
Hỏi: Có những lựa chọn màu nào cho tấm FRP?
Trả lời: HolyCore cung cấp nhiều tùy chọn màu sắc, có thể thay đổi theo lô. Nên xác nhận màu sắc thực tế trước khi mua.
Hỏi: Tấm FRP được lắp đặt như thế nào?
Trả lời: Tấm FRP thường được dán trực tiếp lên tường hoặc trần nhà vững chắc, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản cho cả công trình xây dựng mới và dự án cải tạo.
Hỏi: Các yêu cầu vệ sinh và bảo dưỡng tấm FRP là gì?
Trả lời: Tấm FRP có bề mặt nhẵn và dễ lau chùi. Sử dụng chất tẩy rửa nhẹ và vải mềm; tránh axit hoặc kiềm mạnh để tránh làm hỏng bề mặt.
Hỏi: Tấm FRP có độ bền như thế nào?
Trả lời: Tấm FRP có khả năng chống ăn mòn và va đập tuyệt vời, thích hợp với môi trường có độ ẩm cao, nhiệt độ cao và hóa chất, mang lại tuổi thọ lâu dài.
Hỏi: Tấm FRP có đạt tiêu chuẩn an toàn cháy nổ không?
Trả lời: Tấm HolyCore FRP tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn cháy nổ có liên quan, với các loại cụ thể có sẵn theo yêu cầu của dự án.
Chú phổ biến: tấm frp, nhà sản xuất tấm frp Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm frp
